Mô tả
Hệ thống lưu trữ năng lượng trong container X-CUBE 3343kWh
Mẫu: XY-ESS-1672/3343-0,7 lít
Daxing Energy
Giảm chi phí và tăng doanh thu
- Thiết kế tích hợp tất cả trong một, hiệu suất vận hành cao và dễ dàng vận hành cũng như bảo trì
- Cabin đơn có công suất lớn hơn 3 MWh, giúp giảm đáng kể diện tích chiếm dụng
- Hệ thống điều khiển nhiệt độ làm mát bằng chất lỏng thông minh, kéo dài tuổi thọ hệ thống, giảm mức tiêu thụ điện năng phụ
Hiệu suất cao & Tính linh hoạt
- Có thể thích ứng để sử dụng trong mọi loại môi trường khắc nghiệt và đa dạng
- Thiết kế mô-đun, thuận tiện cho việc thay pin và mở rộng dung lượng hệ thống
- Quản lý độc lập từng cụm, không có dòng điện tuần hoàn giữa các cụm, giúp tối đa hóa công suất phát điện của hệ thống
An toàn & Độ tin cậy
- Cấu trúc cách nhiệt và chống cháy nhiều lớp, bảo vệ chính xác ở cấp độ PACK
- Thiết kế hệ thống thông gió và xả áp nổ hàng đầu nhằm giảm thiểu nguy cơ mất kiểm soát nhiệt
- Theo dõi tình trạng sức khỏe tế bào theo thời gian thực với khả năng phản ứng khẩn cấp cực nhanh
Dễ vận hành và bảo trì
- Phối hợp thông minh giữa đám mây và thiết bị đầu cuối, giám sát trạng thái thời gian thực và chẩn đoán sự cố
- Cho phép vận hành hoàn toàn tự động và không cần giám sát các trạm lưu trữ năng lượng thông qua hệ thống quản lý thông minh kỹ thuật số
Sơ đồ cấu trúc ứng dụng của hệ thống lưu trữ năng lượng
Mạng lưới → Biến áp → Thiết bị lấy mẫu
Phí đo đếm | Hệ thống quản lý năng lượng (EMS)
Hộp đựng pin 1 ~ Hộp đựng pin N
Các tình huống ứng dụng: Cơ sở công nghiệp, Khu công nghiệp, Trạm năng lượng kết nối lưới điện
- Đường gạch ngang = Dây tín hiệu
- Đường liền = Dây nguồn
Công ty TNHH Công nghệ Năng lượng Thông minh Starwing Quảng Châu.
Liên hệ: 173 2993 9004
Trang 2
Daxing Energy
NĂNG LƯỢNG TỐT HƠN CHO MỌI NGƯỜI
Mẫu hệ thống: XY-ESS-1672-3343-0.7-L
Các thông số phía DC
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Loại tế bào | Tế bào lưu trữ năng lượng Lithium Iron Phosphate (LFP) chuyên dụng 314Ah |
| Cấu hình | 1P416S × 8 |
| Công suất danh định | 3.343 kWh |
| Điện áp hoạt động | 1200 V ~ 1476 V |
| Tốc độ sạc/xả định mức | 0,5P |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | GB/T 34131; GB/T 36276; IEC 62619; IEC 61000; UN38.3 |
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Tối ưu hóa hiệu suất hệ thống | ≥94,01 TP3T (không bao gồm tổn thất phụ) |
| Độ sâu xả | 100% |
| Tuổi thọ | ≥8.000 chu kỳ |
| Cấp độ bảo vệ | IP54 (Mô-đun PACK đạt tiêu chuẩn IP67) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| Phòng cháy chữa cháy | Hệ thống chữa cháy kết hợp cấp hệ thống và cấp PACK |
| Giao diện truyền thông | Ethernet |
| Giao thức truyền thông | Modbus TCP, IEC 104 |
| Mức độ tiếng ồn | ≤75 dB |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 55°C |
| Độ ẩm môi trường | 0%~95% |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 4000 m (hiệu suất giảm khi ở độ cao trên 2000 m) |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 427826002896 (mm) |
| Trọng lượng | Khoảng 28 tấn |
Lưu ý
Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm này được biên soạn một cách toàn diện và chính xác dựa trên các thông tin hiện có. Công ty có quyền điều chỉnh dữ liệu, thông số và thông số kỹ thuật của sản phẩm mà không cần thông báo trước.
Tất cả các quyền giải thích cuối cùng thuộc về Công ty TNHH Công nghệ Thiết bị Thông minh Thâm Quyến Daxin.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.